Isuzu Cẩm Phong

Bán hàng: 0793.624.677
Sửa chữa: 0947.232.627
Phụ tùng: 0901.066.232
Add: 515 Quốc lộ 1A, ấp Phụng Hiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, Tỉnh Sóc Trăng
Email: info@isuzucamphong.com - www.isuzucamphong.com - Hotline: 0919.104.999

FVR34Q (4X2) - 8,76 Tấn

Tổng trọng tải : 15.1 tấn (chassis dài)
Trọng tải: 8.76 tấn

Dòng xe F-Series xuất hiện tại Việt Nam từ năm 1997. Dòng xe này được trang bị động cơ Isuzu D-Core phun nhiên liệu trực tiếp làm mát khí nạp, giúp công suất xe tăng 23%, tiết kiệm hơn 18%, êm hơn và tăng tốc nhanh hơn so với động cơ xe không có commonrail. Ngoài ra, xe đạt tiêu chuẩn môi trường Euro 2: thân thiện hơn với môi trường. 
Isuzu F-Series đã giành được niềm tin của khách hàng trên toàn thế giới bằng chất lượng tiêu chuẩn Nhật Bản, hiệu quả vận hành cao với độ bền bỉ tuyệt vời và khả năng tiết kiệm nhiên liệu cao giúp đảm bảo lợi ích kinh tế cho khách hàng. 
Ngoài ra, Isuzu F-series còn có thiết kế hiện đại với cabin chassis cứng cáp chắc chắn, buồng lái rộng rãi, thoải mái.


THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 KÍCH THƯỚC FVR34Q (4x2)
Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH) 9,780 x 2,445 x 2,815 (mm)
Vết bánh xe trước-sau (AW/CW) 1,975 / 1,845 (mm)
Chiều dài cơ sở (WB) 5,550 (mm)
Khoảng sáng gầm xe (HH) 255 (mm)
Độ cao mặt trên sắt-xi (EH) 1,100 (mm)
Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH) 1,440 / 2,790 (mm)
Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE) 7,620 (mm)
 TRỌNG LƯỢNG FVR34Q (4x2)
Trọng lượng toàn bộ 15,100 (kg)
Trọng lượng bản thân 4,810 (kg)
Dung tích thùng nhiên liệu 200 (lít)
 ĐỘNG CƠ - TRUYỀN ĐỘNG FVR34Q (4x2)
Kiểu động cơ 6HK1-E2N, D-core, Commonrail turbo Intercooler
Loại 6 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khi nạp tăng áp
Dung tích xi lanh 7,790 (cc)
Đường kính & hành trình pit-tông 115 x 125 (mm)
Công suất cực đại 240(177) / 2,400 
Mô-men xoắn cực đại 706 / 1,450 Nm(kg.m)
Hệ thống phun nhiên liệu Hệ thống common rail, điều khiển điện từ
Cơ câu phân phối khí SOHC - 24 valve
Kiểu hộp số MZW6P
Loại hộp số 6 cấp

TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC

FVR34Q (4x2)
Khả năng vượt dốc tối đa 32,4 %
Tốc độ tối đa 117 (km/h)
Bán kình quay vòng tối thiểu 9.05 (m)

CÁC HỆ THỐNG KHÁC

FVR34Q (4x2)
Hệ thống lái Điều chỉnh được độ cao thấp
Hệ thống phanh Đầu mạch kép, trợ lực khí nén
Lốp xe Trước/sau 10,00R20-14PR
Máy phát điện 24V-50A
FVR34Q (4X2) - 8,76 Tấn
FVR34Q (4X2) - 8,76 Tấn
FVR34Q (4X2) - 8,76 Tấn
FVR34Q (4X2) - 8,76 Tấn
FVR34Q (4X2) - 8,76 Tấn
FVR34Q (4X2) - 8,76 Tấn
FVR34Q (4X2) - 8,76 Tấn
FVR34Q (4X2) - 8,76 Tấn
FVR34Q (4X2) - 8,76 Tấn
FVR34Q (4X2) - 8,76 Tấn
FVR34Q (4X2) - 8,76 Tấn
FVR34Q (4X2) - 8,76 Tấn
FVR34Q (4X2) - 8,76 Tấn
FVR34Q (4X2) - 8,76 Tấn
FVR34Q (4X2) - 8,76 Tấn
FVR34Q (4X2) - 8,76 Tấn
FVR34Q (4X2) - 8,76 Tấn
FVR34Q (4X2) - 8,76 Tấn
FVR34Q (4X2) - 8,76 Tấn
FVR34Q (4X2) - 8,76 Tấn
FVR34Q (4X2) - 8,76 Tấn
FVR34Q (4X2) - 8,76 Tấn
FVR34Q (4X2) - 8,76 Tấn
FVR34Q (4X2) - 8,76 Tấn
FVR34Q (4X2) - 8,76 Tấn
FVR34Q (4X2) - 8,76 Tấn
FVR34Q (4X2) - 8,76 Tấn
FVR34Q (4X2) - 8,76 Tấn
FVR34Q (4X2) - 8,76 Tấn

Nhập thông tin liên hệ

Họ tên *

Email *

Số điện thoại *

Địa chỉ *

Your Message