Khái Quát Xe Tải Isuzu 230 QKR77FE4 - THÙNG KÍN

Xe tải hạng nhẹ Isuzu 230 QKR77FE4 - THÙNG KÍN được trang bị động cơ Commonrail Euro 4 hiện đại, bền bỉ và tối ưu hóa hiệu quả sử dụng nhiên liệu. Đây là dòng “xe tải cho mọi nhà”, được ưa chuộng với chất lượng đạt tiêu chuẩn Nhật Bản, vận hành linh hoạt và giá thành hợp lý.

Các doanh nghiệp, gia đình khi lựa chọn một mẫu xe để sử dụng sẽ phải căn nhắc giữa rất nhiều yếu tố bên cạnh giá cả như tính năng , chi phí vận hành, chi phí tiết kiệm nhiên liệu, độ bền, ngoại hình, nội thất..., và Xe Tải Isuzu QKR 230 là sản phẩm có khả năng làm hài lòng phần lớn khách hàng ngay từ cái nhìn đầu tiên với hàng loạt các chi tiết tuyệt vời từ vỏ đến lõi

Tổng Trọng Tải 4990 (kg)
Kích Thước 5380 x 1875 x 2895 (mm)
Công Suất 105 (Ps)
Tiêu Chuẩn Khí Thải Euro 4
Giá Niêm Yến Liên hệ

* Áp dụng cho khung gầm cabin. (Giá đã bao gồm VAT)

qkr77fe4-van

Động Cơ Isuzu QKR230

Từ năm 2018, Xe Tải ISUZU QKR230 BLUE POWER đã được trang bị mới hoàn toàn động cơ phun dầu điện tử Common Rail ứng dụng công nghệ Blue Power đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4 nhằm tối ưu hiệu suất vận hành, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường. Hệ thống phun nhiên liệu điện tử, tăng áp - làm mát khí nạp, dung tích xy lanh 2999cc sản sinh công suất 105kw tại vòng tua máy 3200, kết hợp cùng turbo tăng áp, cung cấp hiệu suất làm việc mạnh mẽ, phù hợp di chuyển cả trong lẫn ngoài thành phố.

dong-co-xe-tai-isuzu-230-qkr77fe4-cabin-sat-xi_2 (1)

ĐỘNG CƠ SỬ DỤNG HỆ THỐNG PHUN NHIÊN LIỆU ĐIỆN TỬ COMMON RAIL, TURBO TĂNG ÁP, CÔNG NGHỆ BLUE POWER

1-1-1

HỆ THỐNG PHUN NHIÊN LIỆU ĐIỆN TỬ COMMON RAIL ÁP SUẤT CAO

Nội Thất Isuzu QKR230

Không gian xe được thiết kế khang trang, thoáng đãng với 3 ghế ngồi bọc đệm da êm ái đảm bảo mang đến sự thoải mái cho lái xe và người đi cùng. Thiết kế điều hòa mát lạnh ở khoang lái 2 chiều khả năng làm mát nhanh. Thiết kế tinh tế với đai an toàn 3 điểm, tay lái trợ lực khiến tài xế có thể xoay chuyển dễ hơn, cảm giá thoải mái hơn cho người lái. Hệ thống đồng hồ hiển thị và âm thanh sống động vừa giúp tài xế nắm bắt được khung đường, tốc độ và thưởng thức âm thanh một cách thư giãn khi lái xe.

Thông Số Kỹ Thuật

  • khối lượng

  • kích thước

  • thông tin thùng xe

  • động cơ

  • hộp số

  • khả năng vận hành

  • Hệ Thống Phanh

  • Trang Thiết bị

  • Tổng Trọng Tải 4990 kg
    Tự trọng 1885 kg
    Số chỗ ngồi 3 người
  • Chiều dài tổng thể (LxWxH) 5380 x 1875 x 2895 mm
    Chiều dài cơ sở 2750 mm
  • Tổng trọng tải 4995 kg
    Tải trọng 2200 kg
    Kích thước bao ngoài 5380 x 1875 x 2895 mm
    Kích thước lọt lòng 3570 x 1760 x 1860 mm
  • Loại 4JH1E4NC
    Kiểu động cơ 4 thì, 4 xy-lanh thẳng hàng
    Hệ thống phun nhiên liệu Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp
    Công suất cực đại 105 / 3200 Ps/rpm
    Mô-men xoắn cực đại 230 / 2000 ~ 3200 N.m/rpm
    Đường kính và hành trình piston 95.4 x 104.9 mm
    Dung tích xy-lanh 2999 cc
    Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 cc
  • Loại MSB5S
    Kiểu hộp số 5 số tiến và 1 số lùi
  • Khả năng leo dốc tối đa 32.66 tan (θ)%
    Vận tốc tối đa 95 km/h
    Bán kính vòng quay tối thiểu 5.8 m
  • Trước-Sau Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không
    Cỡ lốp và mâm xe 7.00R15-12PR
    Công thức bánh xe 4 x 2
  • Máy điều hòa
    CD/FM-Radio
    Kính chỉnh điện và khoá cửa trung tâm
    Tấm che nắng
    Đai an toàn 3 điểm
    Bình ắc quy 12V-70AH x 2

Thư Viện