Tổng Quan Xe Tải Isuzu FVZ34QE4 - CABIN SÁT-XI

Tổng Trọng Tải 25000 (kg)
Kích Thước 8460 x 2485 x 2980 (mm)
Công Suất 280 (Ps)
Tiêu Chuẩn Khí Thải Euro 4
Giá Niêm Yết 1.790.000.000 VNĐ

* Áp dụng cho khung gầm cabin. (Giá đã bao gồm VAT)

Động Cơ

ĐỘNG CƠ MẠNH MẼ

HỆ THỐNG PHUN NHIÊN LIỆU ĐIỆN TỬ COMMON RAIL ÁP SUẤT CAO

BỘ TURBO BIẾN THIÊN TĂNG ÁP VGS

Khả năng vận hành

Nội Thất

Thông Số Kỹ Thuật

  • khối lượng

  • kích thước

  • động cơ

  • khả năng vận hành

  • Hệ thống cơ bản

  • Trang thiết bị tiêu chuẩn

  • Khối lượng toàn bộ 25000 kg
    Khối lượng bản thân 7300 kg
    Số chỗ ngồi 3 người
    Thùng nhiên liệu 200 lít
  • Kích thước tổng thể(LxWxH) 8460 x 2485 x 2980 mm
    Chiều dài cơ sở 4115+1370 mm
    Chiều dài cơ sở 4115+1370 mm
    Vệt bánh xe trước – sau 2060 / 1850 mm
    Khoảng sáng gầm xe 280 mm
    Chiều dài đầu – đuôi xe 1250 / 2410 mm
  • Tên động cơ 6HK1E4SC
    Loại động cơ Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp
    Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
    Dung tích xy-lanh 7790 cc
    Công suất cực đại 280 / 2400 Ps/rpm
    Mô-men xoắn cực đại 882 / 1450 N.m/rpm
    Đường kính và hành trình piston 115 x 125 mm
    Hộp số ES11109, 9 số tiến và 1 số lùi
    Bộ trích công suất Tiêu chuẩn
  • Tốc độ tối đa 76 km/h
    Khả năng vượt dốc tối đa 24%
  • Phanh trước – sau Tang trống, thuỷ lực mạch kép điều khiển bằng khí nén
    Kích thước lốp trước – sau 11.00R20 (Gai hỗn hợp)
    Công thức bánh xe 6 x 2
    Máy phát điện 24V-60A
    Ắc quy 12V-65AH x 2
  • 2 tấm che nắng cho tài xế & phụ xế Dây an toàn 3 điểm
    Kính chỉnh điện & khóa cửa trung tâm Kèn báo lùi
    Tay nắm cửa an toàn bên trong Hệ thống làm mát và sưởi kính
    Núm mồi thuốc Phanh khí xả
    Máy điều hòa Đèn sương mù
    USB-MP3, AM-FM radio Khoang nằm nghỉ phía sau

Thư Viện